Băng Tải Cao Su Xem tất cả

băng tải cao su 2

  • Mã Sản Phẩm: 2
  • Tình Trạng Hàng: còn hàng
  • Thông Tin Sản Phẩm: Gọi 0973.157.337
  • Số Lượng/1Ri: 1000
  • Xuất Xứ: Trung quốc , Nhật
  • Đặc Tính: Bền, chịu lực cao
  • Ảnh Sản Phẩm Liên Quan Array, Array, Array, Array, Array

Mua Ngay

×

 Công ty CP thiết bị vật tư Ánh Thiên gửi đến khách thông tin kỹ thuật băng tải cao su như sau:

+ Băng tải cao su bố EP. Chiều rông 800 mm, Chiều dầy 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm

–   Băng tải cao su giúp di chuyển rễ ràng các sản phẩm, hay vật liệu sản xuất một cách rễ ràng trong ngàng công nghiệp nặng như sản xuất xi năng, khai thác than đá, thì loại băng tải được sử dụng là loại băng tải chịu lực và phải chịu va đập mạnh.

–  Băng tải dùng cho mục đích: Tải hàng thông thường, chịu dầu, chịu acid, kiềm, chịu lạnh, chịu nhiệt, chống tĩnh điện, chống cháy, chịu mài mòn…

 Đặc điểm cấu tạo băng tải cao su bố EP:

– Lớp bố của băng tải cao su được làm từ sợi Polyester và polyamid đã qua lưu hóa.- Độ bền kéo giới hạn cao, chịu lực tốt, tỉ lệ giãn của sợi thấp

– Chịu nước tốt, hoạt động tốt trong môi trường ẩm ướt

– Vận hành ổn định, trơn tru từ lúc bắt đầu hoạt động

– Bề rộng của phần bố được gia cố tốt hơn trong việc chịu mài mòn và va chạm

ứng dụng:

– Sử dụng rộng rãi trong tải nặng, tải với khoảng cách dài và trung bình, tốc độ cao, hoặc môi trường có độ ăn mòn lớn

– Phù hợp cho việc khai thác mỏ, những nơi cần tải những vật liệu có kích thước lớn tỉ trọng lên tới:

5g/cm3 và ở khoang độ cao 1 m

Các loại băng tải :

– Theo mục đích sử dụng: có băng tải thường, băng tải chịu dầu, chịu axit và kiềm, băng tải chịu giá lạnh, băng tải chống tĩnh điện, chống cháy, chống mài mòn…

– Theo các cấu trúc : các băng tải được với các lớp bố, băng tải với những lõi thép…..

Loại sợi Độ dày bố    (mm) Độ bền kéo danh nghĩa ( N/mm) Lực giãn tại điểm gãy (%) Lực giãn khi tải (%) Bản rộng (mm)
2 bố 3 bố 4 bố 5 bố 6 bố
EP80 0.6 160 240 320 400 480 ≥10 ≤4     300            ~1500
EP100 0.7 200 300 400 500 600
EP125 0.7 250 375 500 625 750
EP150 0.8 300 450 600 750 900
EP200 1 400 600 800 1000 1200
EP250 1.2 500 750 1000 1250 1500
EP300 1.25 0 900 1200 1500 1800
EP350 1.3 0 0 1400 1750 2100
EP400 1.4 0 0 1600 2000 2400

Đặc điểm:

– Lớp bố được làm từ sợi EP, Nilon, Cotton, băng tải được tạo ra từ cao su lưu hóa.

– Các loại gân: Gân V, xương cá, vòng lõm

– Thông thường, góc tải là 35 độ, nhưng trong trường hợp tải nguyên liệu với số lượng lớn, góc tải là 28 độ

– Gân lồi: Lồi trên bề mặt băng tải, gân tách phù hợp cho việc tải các vật liệu được đóng gói trong bao bì hoặc trong thùng, gân liền phù hợp cho việc tải các vật liệu có số lượng lớn hay những loại được đóng gói trong thùng, hoặc trong bao bì.

– Loại gân lõm hoặc vòng lõm: Bề mặt rập nổi, chủ yếu dùng để tải các nguyên liệu với số lượng lớn

– Độ sâu của gân nhỏ hơn 10mm áp dụng với góc tải nhỏ hơn 20 độ, độ sâu lớn hơn 10mm áp dụng cho góc tải 20-40 độ

– Ứng dụng: Dùng để tải các vật liệu như: bột, đá nhỏ, hạt, viên cũng như các nguyên liệu đã được đóng gói, với góc tải nhỏ hơn 40 độ

– Các loại băng tải : Băng tải dùng cho mục đích thông thường, băng tải chịu dầu, băng tải chịu acid, kiềm, chịu lạnh, băng tải chịu nhiệt, chống tĩnh điện, chống cháy, chịu mài mòn…

– Tiêu chuẩn kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn  ISO / FDI

Ứng dụng của băng tải  cao su trong ngành công nghiệp:
–   Băng tải cao su giúp di chuyển rễ ràng các sản phẩm, hay vật liệu sản xuất một cách rễ ràng.

–      Trong ngàng công nghiệp nặng như sản xuất xi năng, khai thác than đá, thì loại băng tải được sử dụng là loại băng tải chịu lực và phải chịu va đập mạnh đó là băng tải cao su:

+ Băng tải cao su trơn( băng tải cao su phăng) có các loại : 3 lớp bố dầy 07 mm, 4 lớp bố dầy 09 mm, 5 lớp bố dầy 10 mm, 6 lớp bố dầy 12 mm. Băng tải cao su trơn giúp di chuyển các vật liệu ở địa hình bằng phẳng.

+ Băng tải cao su gân chữ V và băng tải cao su nhiều chữ V nhỏ đan nhau có các loại như: 3 lớp bố dầy 7-13 mm, 4 lớp dầy 8-14 mm, 5 lớp bố dầy 9-15mm, 6 lớp bố dày 10-16 mm. Băng tải cao su chữ V dung để vận chuyên các sản phẩm hay vật liệu trên địa hình có độ dốc hay tạo cho quá trình vận chuyển tang độ ma sát với sản phẩm.